rất
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "rât"
"rất" là một từ
Phó từ. Cao hơn hẳn mức bình thường. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "rất"
rất làChỉ một cái gì đó hơn bình thườngrất đỗiĐến mức được đánh giá là hết sức, không thể hơn.rất mựcQuá mức thường; ở mức cao lắm.
Cùng vần "ât", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.