Phó từ
- Đến mức được đánh giá là hết sức, không thể hơn.
- Rất đỗi ngạc nhiên.
- Một gương mặt rất đỗi quen thuộc.
Câu ví dụ thêm
- Tôi rất đỗi ấn tượng về khả năng ghi nhớ của ông ta.His memory amazes me.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rất đỗi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.