rất đỗi

Phó từ
Phó từ
  1. Đến mức được đánh giá là hết sức, không thể hơn.
    • Rất đỗi ngạc nhiên.
    • Một gương mặt rất đỗi quen thuộc.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi rất đỗi ấn tượng về khả năng ghi nhớ của ông ta.His memory amazes me.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

rấtâm đầu r · vần ât · thanh sắc
đỗiâm đầu đ · vần ôi · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "rất đỗi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.