Phó từ
- Chỉ một cái gì đó hơn bình thường
- Cái đó rất là nhanh.
Câu ví dụ thêm
- Tom rất là không thể tin cậy được.Tom is very unreliable.
- Dạo gần đây tôi rất là bận rộn.I have been very busy lately.
- Theo những chú mèo, mèo rất là quan trọng.Cats are very important, according to cats.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rất là" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.