rất là

Phó từ
Phó từ
  1. Chỉ một cái gì đó hơn bình thường
    • Cái đó rất là nhanh.

Câu ví dụ thêm

  • Tom rất là không thể tin cậy được.Tom is very unreliable.
  • Dạo gần đây tôi rất là bận rộn.I have been very busy lately.
  • Theo những chú mèo, mèo rất là quan trọng.Cats are very important, according to cats.

Cấu tạo âm tiết

rấtâm đầu r · vần ât · thanh sắc
làâm đầu l · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "rất là" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.