ất

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
âtvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "ât"

"ất" là một từ

Tính từ. (Khánh Hòa) Láo, cà chớn, khó ưa. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ất"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ất"

Từ có "ất" ở sau

Cùng vần "ât", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.