cất
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "cât"
"cất" là một từ
Động từ. Nhấc lên, đưa lên. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cất"
cất cánh(máy bay) bắt đầu rời mặt đất bay lên.cất giữCất và giữ gìn cho nguyên vẹn, cho khỏi hư hỏng, trong một thời gian (nói khái quát)cất giấuĐể vào chỗ kín đáo, không cho ai thấy, ai biết.cất quânĐem quân đi đánh trận.cất trữCất, giữ lại để phòng khi cần đến.cất binhCất quân.cất chứccách chức.
Từ có "cất" ở sau
chôn cấtChôn người chết theo nghi thức (nói khái quát)Tài cất VạcNói sức mạnh của Hạng Võ.chưng cấtPhương pháp dùng để tách hỗn hợp các chất lỏng, khí khác nhau thành các chất riêng biệt dựa vào độ bay hơi khác nhau.nước cấtNước nguyên chất chế từ nước thường bằng phương pháp cất.niêm cấtChế độ cất giữ, bảo quản đối với vũ khí và phương tiện nhằm bảo đảm chất lượng, giảm bớt hao mòn và hư hỏng giữ tuổi thọ để sẵn sàng chiến đấu.mở niêm cấtChuyển các loại vũ khí, phương tiện kĩ thuật từ trạng thái đang niêm cất sang trạng thái sẵn sàng sử dụng.
Cùng vần "ât", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.