cất
Phát âm (IPA): Hà Nội [kət̚˧˦] · Huế [kək̚˦˧˥] · Sài Gòn [kək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhấc lên, đưa lên.
- Cất lưới.
- Cất gánh lên vai.
- Cất cao đầu.
- Nhấc lên, đưa lên, làm cho bắt đầu hoạt động để làm việc gì.
- Cất bước.
- Ngựa cất vó.
- Cất cánh.
- Dựng lên (nói về nhà cửa).
- Cất nhà.
- Cất nóc.
- Làm vang lên.
- Cất tiếng gọi.
- Tiếng hát cất lên.
- Nhấc lên để bỏ ra khỏi người, không mang nữa.
- Cất mũ chào.
- Lòng như vừa cất được gánh nặng.
- Cất được nỗi lo.
- (Cũ; kết hợp hạn chế) . Tước bỏ, không giao cho làm, không cho nắm giữ nữa.
- Cất quyền.
- Cất chức.
- Dứt (nói về cơn đau).
- Cất cơn sốt.
- Để vào một chỗ nhất định, thường là kín đáo hoặc chắc chắn, nhằm giữ lại trong khi chưa dùng đến.
- Cất tiền vào tủ.
- Hàng hoá cất trong kho.
- Mang đi cả chuyến một số lượng hàng hoá để buôn.
- Cất hàng.
- Buôn cất.
- Bán cất (bán cho người buôn cất).
- Dùng nhiệt làm cho chất lỏng trong một hỗn hợp hoá hơi, rồi cho hơi gặp lạnh ngưng lại, để thu chất nguyên chất hoặc tinh khiết hơn.
- Cất tinh dầu.
- Cất rượu.
- Nước cất.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cất" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cất"
cất cánh(máy bay) bắt đầu rời mặt đất bay lên.chôn cấtChôn người chết theo nghi thức (nói khái quát)Tài cất VạcNói sức mạnh của Hạng Võ.chưng cấtPhương pháp dùng để tách hỗn hợp các chất lỏng, khí khác nhau thành các chất riêng biệt dựa vào độ bay hơi khác nhau.cất giữCất và giữ gìn cho nguyên vẹn, cho khỏi hư hỏng, trong một thời gian (nói khái quát)cất tiếngLên giọng để nói, để hát.cất côngBỏ nhiều công sức làm một việc.nước cấtNước nguyên chất chế từ nước thường bằng phương pháp cất.cất giấuĐể vào chỗ kín đáo, không cho ai thấy, ai biết.cất quânĐem quân đi đánh trận.cất nhắcNâng đỡ để đưa lên một địa vị cao hơn.niêm cấtChế độ cất giữ, bảo quản đối với vũ khí và phương tiện nhằm bảo đảm chất lượng, giảm bớt hao mòn và hư hỏng giữ tuổi thọ để sẵn sàng chiến đấu.cất trữCất, giữ lại để phòng khi cần đến.cất binhCất quân.cất chứccách chức.cất rượuHành động làm ra rượu để uống.cất thầmGiấu kín.mở niêm cấtChuyển các loại vũ khí, phương tiện kĩ thuật từ trạng thái đang niêm cất sang trạng thái sẵn sàng sử dụng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.