cất

Động từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ât

Phát âm (IPA): Hà Nội [kət̚˧˦] · Huế [kək̚˦˧˥] · Sài Gòn [kək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Nhấc lên, đưa lên.
    • Cất lưới.
    • Cất gánh lên vai.
    • Cất cao đầu.
  2. Nhấc lên, đưa lên, làm cho bắt đầu hoạt động để làm việc gì.
    • Cất bước.
    • Ngựa cất vó.
    • Cất cánh.
  3. Dựng lên (nói về nhà cửa).
    • Cất nhà.
    • Cất nóc.
  4. Làm vang lên.
    • Cất tiếng gọi.
    • Tiếng hát cất lên.
  5. Nhấc lên để bỏ ra khỏi người, không mang nữa.
    • Cất mũ chào.
    • Lòng như vừa cất được gánh nặng.
    • Cất được nỗi lo.
  6. (Cũ; kết hợp hạn chế) . Tước bỏ, không giao cho làm, không cho nắm giữ nữa.
    • Cất quyền.
    • Cất chức.
  7. Dứt (nói về cơn đau).
    • Cất cơn sốt.
  8. Để vào một chỗ nhất định, thường là kín đáo hoặc chắc chắn, nhằm giữ lại trong khi chưa dùng đến.
    • Cất tiền vào tủ.
    • Hàng hoá cất trong kho.
  9. Mang đi cả chuyến một số lượng hàng hoá để buôn.
    • Cất hàng.
    • Buôn cất.
    • Bán cất (bán cho người buôn cất).
  10. Dùng nhiệt làm cho chất lỏng trong một hỗn hợp hoá hơi, rồi cho hơi gặp lạnh ngưng lại, để thu chất nguyên chất hoặc tinh khiết hơn.
    • Cất tinh dầu.
    • Cất rượu.
    • Nước cất.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cất" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 仕舞う しまう
🇷🇺 Tiếng Nga убрать убра́ть
🇹🇭 Tiếng Thái เก็บ kèp

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cất"

Cấu tạo âm tiết

cấtâm đầu c · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.