Danh từ
- Chế độ cất giữ, bảo quản đối với vũ khí và phương tiện nhằm bảo đảm chất lượng, giảm bớt hao mòn và hư hỏng giữ tuổi thọ để sẵn sàng chiến đấu.
- Kho niêm cất vũ khí.
- Niêm cất phương tiện chiến đấu.
Từ, cụm từ chứa "niêm cất"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "niêm cất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.