cát
Phát âm (IPA): Hà Nội [kaːt̚˧˦] · Huế [kaːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [kaːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đá vụn thành hạt nhỏ dưới millimet, có thành phần chủ yếu là thạch anh và các khoáng vật khác.
- Bãi cát.
- Đãi cát lấy vàng.
- Dã tràng xe cát.
- Hình hạt rất nhỏ giống như bột và đều trên mặt hàng dệt do sợi săn co lại tạo thành thứ nhiễu nhỏ.
- dây sắn.
- củ đậu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ , từ . và cùng gốc với .
Chữ Hán đọc là "cát"
猲cát, yết, hiết, hạt㓣cát, kháp轕cát㵧cát獦cát吉cát, hảo噶cát𧗶cát蛣kiết, cật, cát, cô拮kiết, cát, kiệt褐cát, hạt釓cát, ca割cát輵cát, át桔quất, kiết, cát, kết, cữu佶cát
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cát" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | sand |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 砂 すな |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 모래 morae |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le sable |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Sand |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | песок песо́к |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ทราย saai |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la sabbia |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cát"
Cát BàMột quần đảo nằm trong vịnh Bắc Bộ.Cát lũyChỉ người vợ lẽ.Cát LâmMột tỉnh của Trung Quốc.Gia CátMột họ của người Trung Quốc, xếp thứ 314 trong Bách gia tính.cát đằngLoài cây dây leo có hoa màu xanh biếc, tím hoặc trắng, thường được trồng để làm cảnh.cô hồn cát đảng(đen) Đầu trộm đuôi cướp.cát cútBữa ăn qua loa.đường cátĐường saccharose được tinh chế và kết tinh trong quá trình sản xuất mía cây.Anh Cát LợiNước Anh thuộc Vương quốc Liên hiệp Anh.Cát BiMột phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.cát tuyếnĐường thẳng cắt một đường cong hoặc cắt một số đường thẳng cho trước.cát cứThiết lập một chế độ ly khai bằng vũ lực.cát tườngVẻ tráng lệ, vẻ huy hoàng.Hóa vượn bạc, sâu cátVua Mục Vương nhà Chu đi đánh phương Nam, có một đội quân đều biến hóa. Quân tử thì hóa làm vượn bạc, tiểu nhân thì hóa làm sâu cát.cát cánh(Cát và cánh là tên cây) Loài thực vật lá hình bồ dục, có răng cưa hoa hình chuông, rễ dùng làm thuốc.cát hung(Cũ) . Lành hoặc dữ (nói khái quát).Cát VânMột xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cát ChánhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.cát phượngLoài chim phượng mang cát tường cho người chăm dưỡng nó.Cát TiếnMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Suối CátMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), h. Diên Khánh (Khánh Hoà), Việt Nam.Cát ThắngMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát NhơnMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát LáiMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.mũ cátThứ mũ cứng có vành, cốt bằng li-e, rút...ngoài bọc vải.Cát KhánhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.bão cátGió mạnh cuốn cát bụi mù mịt, thường xảy ra ở sa mạc.Yên CátMột thị trấn thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cát VănMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Cát HanhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát TrùMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Thượng CátMột xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.Cát ThịnhMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Cát NêMột xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Cát ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Trực Ninh (Nam Định), h. Phù Cát (Bình Định), Việt Nam.khang cátYên lành (cũ).Cát DàiMột phường thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.đại cátTốt lắm, rất tốt, ý câu thơ nói chọn ngày tốt để làm lễ cưới (động phòng nghênh thân).Cát HiệpMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Quảng CátMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.