Gia Cát

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Một họ của người Trung Quốc, xếp thứ 314 trong Bách gia tính.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ chữ Hán 諸葛 (phồn thể) hoặc 诸葛 (giản thể)

"Gia Cát" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 諸葛

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

giaâm đầu gi · vần a · thanh ngang
cátâm đầu c · vần at · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Gia Cát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.