đại cát

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tốt lắm, rất tốt, ý câu thơ nói chọn ngày tốt để làm lễ cưới (động phòng nghênh thân).

Từ, cụm từ chứa "đại cát"

Cấu tạo âm tiết

đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng
cátâm đầu c · vần at · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đại cát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.