cắt

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ăt

Phát âm (IPA): Hà Nội [kat̚˧˦] · Huế [kak̚˦˧˥] · Sài Gòn [kak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Chim ăn thịt, dữ, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài, bay rất nhanh.
    • Nhanh như cắt.
Động từ
  1. Dùng vật sắc làm đứt ra.
    • Cắt cỏ.
    • Cắt thịt từng miếng.
    • Cắt tóc.
  2. Thái thuốc để bốc theo đơn.
    • Cắt mấy thang thuốc.
  3. Phân nhiều mảnh, làm đứt đoạn.
    • Cắt đội hình địch.
    • Cắt đường giao thông.
  4. Tách ra khỏi phần chung, phần chính yếu.
    • Cắt vài xã để sáp nhập huyện bên.
    • Cắt một vài chi tiết phụ.
  5. Phân đi làm theo phiên.
    • Cắt phiên.
    • Cắt người trực nhật.
  6. Đỡ bóng xoáy và thấp sang bên đối phương.
    • Cắt bóng rất đẹp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cắt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cut · to cut
🇨🇳 Tiếng Trung 切 qiē · 割 gē
🇯🇵 Tiếng Nhật 切る きる
🇰🇷 Tiếng Hàn 깎다 kkakda · 썰다 sseolda · 자르다 jareuda · 끊다 kkeunda · 가르다 gareuda · 잘리다 jalrida
🇫🇷 Tiếng Pháp couper · faucher
🇩🇪 Tiếng Đức schneiden
🇷🇺 Tiếng Nga резать ре́зать · порезать поре́зать
🇹🇭 Tiếng Thái ตัด tàt
🇮🇹 Tiếng Ý tagliare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cắt"

cắt tóc(Miền Bắc Việt Nam) Hành động cắt các loại tóc.cắt ngangCản trở ở giữa.cắt bỏKhông cho tiếp tục nữa.mặt cắtHình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.chia cắtPhân ra thành nhiều đoạn, nhiều phần tách biệt nhau, làm cho không còn nguyên vẹn nữa.cắt cổ(Giá cả hoặc mức lãi) Cao đến mức đáng sợ.cắt bớtBỏ đi một đoạn; Bỏ đi một phần.cắt xénCắt bỏ bớt một số phần, làm cho mất tính chất nguyên vẹn.cắt nghĩaGiải thích cho rõ nghĩa, cho hiểu được điều gì.chim cắtChim ăn thịt, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài và nhọn, bay rất nhanh.cắt đặtSắp xếp công việc và cắt cử người làm.giao cắtGiao nhau, cắt ngang qua nhau.cắt cầucắt đứt, thôi không tiếp tục quan hệ nữa (thường trong việc kinh doanh, làm ăn).cắt thuốcBốc thuốc nam hay thuốc bắc cho người ốm.chôn nhau cắt rốnThuộc nơi mình sinh ra, thuộc quê hương nơi có sự gắn bó máu thịt với mình (chôn nhau, cắt rốn là hai việc đầu tiên phải làm, gắn liền với sự ra đời của một con người).cắt đúmĐi chợ cầu duyên.bánh cắtBánh ngọt, nhân hoặc kem kẹp giữa hai lớp bột, nướng chín từng mảng trong lò và cắt thành miếng.bồ cắtchim diều.đầu cắt moiKiểu tóc giống với kiểu undercut. Kiểu tóc này cũng được cắt gọn gẽ ở phần bên dưới nhưng tóc phía sau chỉ cắt đến khoảng nửa đầu, không cắt quá cao, phần tóc phía trên đỉnh và tóc mái được nuôi dài, phủ xuống phần tóc chỗ bên dưới.cắt cổ con nítchỉ một cái gì đó giá quá caomặt cắt không còn giọt máuSợ hãi đến mức khuôn mặt trắng bệch ra.

Cấu tạo âm tiết

cắtâm đầu c · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.