𪁄
kétNôm
dạtNôm
kécNôm
cắtNôm
Chữ Nôm U+2A044
- Bộ thủ
- 鳥 điểu số 196
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- két — Nôm. Chữ cùng âm "két" · âm tiết két
- dạt — Nôm. Chữ cùng âm "dạt" · âm tiết dạt
- kéc — Nôm. Chữ cùng âm "kéc" · âm tiết kéc
- cắt — Nôm. Chữ cùng âm "cắt" · âm tiết cắt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Két, như "chim két".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𪁄 theo lối Nôm
cắtChim ăn thịt, dữ, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài, bay rất nhanh.kétTủ bằng sắt thép kiên cố chuyên dùng để cất giữ tiền của.dạtDãn thưa ra.kécLoài vẹt lớn.
Chữ khác cũng đọc là "két"
Chữ khác cũng đọc là "dạt"
Chữ khác cũng đọc là "kéc"
Chữ khác cũng đọc là "cắt"
Chữ cùng bộ 鳥
鳥đeo鴉nha鴨áp鴿cáp鵝nga鶯oanh鷹ưng鳴ô鴝cù鸦nha鸡kê鳳phượng鴈nhạn鷂diệu鷟sạt鸣minh鴃quyết鷺lộ鸞loan鵪am鵲thước鶉thục鹊thước鹌am鹑thuần鹰ưng鳯phượng𩾛cưu䲧nẻo鸥âu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𪁄
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𪁄 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 𪁄 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).