két
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ket"
"két" là một từ
Danh từ, Tính từ. Tủ bằng sắt thép kiên cố chuyên dùng để cất giữ tiền của. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "két" ở sau
ma kétMa-két (maquette).mòng kétChim có hình dạng giống vịt nhưng nhỏ hơn, sống ở phương Bắc, mùa đông di cư về miền ấm hơn.cót kétCó âm thanh khô, giòn và liên tiếp do vật cứng không phải bằng kim loại xiết mạnh vào nhau phát ra, nghe chói tai.ken kétTiếng kêu do hai vật rắn cọ xát mạnh vào nhau.thụt kétLấy cắp tiền trong quỹ công do mình giữ.
Cùng vần "et", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.