thụt két

Động từ
Động từ
  1. Lấy cắp tiền trong quỹ công do mình giữ.

Cấu tạo âm tiết

thụtâm đầu th · vần ut · thanh nặng
kétâm đầu k · vần et · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thụt két" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.