thụt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thut"
"thụt" là một từ
Động từ. Rụt vào. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "thụt"
thụt lùi(Thường dùng phụ sau đg.) . Chuyển động lùi dần về phía sau.thụt kétLấy cắp tiền trong quỹ công do mình giữ.
Từ có "thụt" ở sau
thậm thụtRa vào luôn luôn một cách không đàng hoàng.ruộng thụtRuộng sâu ngập nước.ống thụtĐồ dùng để thụt nước ra hoặc hút nước vào.
Cùng vần "ut", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.