rụt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "rut"
"rụt" là một từ
Động từ. Co ngắn lại. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rụt"
Từ có "rụt" ở sau
hải âu cổ rụtTên gọi cho các loài chim biển thuộc chi , có bộ lông chủ yếu là màu đen hoặc màu đen pha trắng với chiếc mỏ có màu sắc rực rỡ trong mùa sinh sản.Tà RụtMột xã thuộc huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
Cùng vần "ut", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.