hải âu cổ rụt

Danh từ
Danh từ
  1. Tên gọi cho các loài chim biển thuộc chi , có bộ lông chủ yếu là màu đen hoặc màu đen pha trắng với chiếc mỏ có màu sắc rực rỡ trong mùa sinh sản.
    • 29/06/2016, Hà Vũ (theo Daily Mail), Mòng biển đè ngửa hải âu cổ rụt cướp mồi, Kiến Thức

Từ, cụm từ chứa "hải âu cổ rụt"

Cấu tạo âm tiết

hảiâm đầu h · vần ai · thanh hỏi
âuâm đầu (không) · vần âu · thanh ngang
cổâm đầu c · vần ô · thanh hỏi
rụtâm đầu r · vần ut · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hải âu cổ rụt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.