Danh từ
- một loài chim hải âu cổ rụt được tìm thấy ở Đại Tây Dương.
- 18/01/2019, Bảo Hạnh, Bữa tiệc cá thịnh soạn, Người lao động
Cấu tạo âm tiết
| hải | âm đầu h · vần ai · thanh hỏi |
| âu | âm đầu (không) · vần âu · thanh ngang |
| cổ | âm đầu c · vần ô · thanh hỏi |
| rụt | âm đầu r · vần ut · thanh nặng |
| đại | âm đầu đ · vần ai · thanh nặng |
| tây | âm đầu t · vần ây · thanh ngang |
| dương | âm đầu d · vần ương · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "hải âu cổ rụt Đại Tây Dương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.