âu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
âuvần
ngangthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "âu"

"âu" là một từ

Danh từ, Động từ, Phó từ, Thán từ. Đồ đựng giống cái chậu nhỏ, ang nhỏ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "âu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "âu"

Từ có "âu" ở sau

Cùng vần "âu", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.