âu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "âu"
"âu" là một từ
Danh từ, Động từ, Phó từ, Thán từ. Đồ đựng giống cái chậu nhỏ, ang nhỏ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "âu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "âu"
âu phụcQuần áo may theo kiểu châu Âu.âu vàngBờ cõi, đất đai một nước nguyên vẹn như cái chậu nhỏ bằng vàng.Âu CơMột nhân vật trong truyền thuyết Việt Nam, bà được xem là tổ mẫu của người Việt (người Kinh) khi lấy Lạc Long Quân và sinh ra bọc trứng có 100 người con.âu cũng là cái liễnÝ nói nên chấp nhận sự việc đã xảy ra, không thể khác, như cái âu và cái liễn giống nhau vậy (chơi chữ: từ "âu" vừa có nghĩa là "đồ vật giống cái liễn", vừa có nghĩa là "có lẽ". Đây là phiên bản nhại theo thành ngữ "âu cũng là cái số").âu sầuCó vẻ lo buồn.âu phiềnXem phiền muộnÂu châuLục địa nằm giữa Phi châu và Á châu.
Từ có "âu" ở sau
châu ÂuMột lục địa ở phía tây của châu Á, phần tây của lục địa Âu Áhải âuMòng biển; chim lớn, cánh dài và hẹp, mỏ quặm, sống ở biển, thuộc họ Laridae, bộ Charadriiformes.lo âuLo đến mức thường xuyên và sâu sắc.kim âuCái bình vàng, chậu vàng.Tây ÂuMột khu vực chính trị xã hội nằm ở phía tây châu Âu.Đông ÂuKhu vực địa lí tính từ rặng núi Podillja đến dãy Ural.Bắc ÂuPhần lãnh thổ nằm ở phía Bắc của châu Âu.quần âuQuần kiểu Âu, có cạp, ống may đứng, rộng vừa phải, trông gọn.hải âu cổ rụtTên gọi cho các loài chim biển thuộc chi , có bộ lông chủ yếu là màu đen hoặc màu đen pha trắng với chiếc mỏ có màu sắc rực rỡ trong mùa sinh sản.Trung ÂuKhu vực địa lí gồm hầu hết lục địa Âu châu.
Cùng vần "âu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.