âu

Danh từĐộng từPhó từThán từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần âu

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔəw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ đựng giống cái chậu nhỏ, ang nhỏ.
    • âu sành
  2. Âu tàu, nói tắt.
  3. Ụ (để đưa tàu thuyền lên).
Động từ
  1. Lo, lo lắng phiền não.
    • Thôi thôi chẳng dám nói lâu
    • Chạy đi cho khỏi kẻo âu tới mình (Lục Vân Tiên).
Phó từ
  1. Có lẽ, hẳn là như thế chăng.
    • Âu cũng là số kiếp
    • âu cũng là một dịp hiếm có
    • Âu đành quả kiếp nhân duyên (Truyện Kiều).
    • Nghìn xưa âu cũng thế này
Thán từ
  1. Tiếng nựng trẻ con.
    • Âu! Ngủ đi con.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "âu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "âu"

châu ÂuMột lục địa ở phía tây của châu Á, phần tây của lục địa Âu Áhải âuMòng biển; chim lớn, cánh dài và hẹp, mỏ quặm, sống ở biển, thuộc họ Laridae, bộ Charadriiformes.lo âuLo đến mức thường xuyên và sâu sắc.kim âuCái bình vàng, chậu vàng.âu phụcQuần áo may theo kiểu châu Âu.Tây ÂuMột khu vực chính trị xã hội nằm ở phía tây châu Âu.âu vàngBờ cõi, đất đai một nước nguyên vẹn như cái chậu nhỏ bằng vàng.Âu CơMột nhân vật trong truyền thuyết Việt Nam, bà được xem là tổ mẫu của người Việt (người Kinh) khi lấy Lạc Long Quân và sinh ra bọc trứng có 100 người con.Bắc ÂuPhần lãnh thổ nằm ở phía Bắc của châu Âu.âu yếmBiểu lộ tình yêu thương dịu dàng thắm thiết bằng điệu bộ, cử chỉ, giọng nói.Đông ÂuKhu vực địa lí tính từ rặng núi Podillja đến dãy Ural.quần âuQuần kiểu Âu, có cạp, ống may đứng, rộng vừa phải, trông gọn.âu tàuCông trình được xây dựng trên sông hoặc kênh, với hai cửa ở hai đầu, dùng để điều chỉnh mực nước, giúp thuyền di chuyển qua lại giữa các khu vực có sự chênh lệch lớn về mực nước.âu sầuCó vẻ lo buồn.hải âu cổ rụtTên gọi cho các loài chim biển thuộc chi , có bộ lông chủ yếu là màu đen hoặc màu đen pha trắng với chiếc mỏ có màu sắc rực rỡ trong mùa sinh sản.âu cũng là cái liễnÝ nói nên chấp nhận sự việc đã xảy ra, không thể khác, như cái âu và cái liễn giống nhau vậy (chơi chữ: từ "âu" vừa có nghĩa là "đồ vật giống cái liễn", vừa có nghĩa là "có lẽ". Đây là phiên bản nhại theo thành ngữ "âu cũng là cái số").âu đấtÂu xây dựng ở trên bờ để đưa tàu thuyền lên sửa chữa.Trung ÂuKhu vực địa lí gồm hầu hết lục địa Âu châu.Âu châuLục địa nằm giữa Phi châu và Á châu.âu phiềnXem phiền muộnâu thuyềnxem âu tàu

Cấu tạo âm tiết

âuâm đầu (không) · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "âu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.