Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

âu đất

Danh từ
Danh từ
  1. Âu xây dựng ở trên bờ để đưa tàu thuyền lên sửa chữa.

Cấu tạo âm tiết

âuâm đầu (không) · vần âu · thanh ngang
đấtâm đầu đ · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "âu đất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.