xâu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
âuvần
ngangthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "xâu"

"xâu" là một từ

Danh từ, Động từ. Tiền hồ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "xâu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "xâu"

Từ có "xâu" ở sau

Cùng vần "âu", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.