rút
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "rut"
"rút" là một từ
Động từ. Lấy từ trong ra. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rút"
rút luiBỏ một vị trí cũ trở về phía sau.rút ngắnBớt đi.rút ruộtlấy hết phần có giá trị bên trong.rút thămRút những phiếu kín để chỉ định ai may mắn được hưởng một quyền lợi gì.rút cụcRút cuộc kết quả cuối cùng là.rút gọnLàm cho có hình thức ngắn gọn, đơn giản hơn.rút dây động rừngTục ngữ, ý nói rút một sợi dây làm rung chuyển đến cả một khu rừng.rút phép thông côngKhai trừ một giáo dân ra khỏi Thiên chúa giáo.
Từ có "rút" ở sau
chuột rútHiện tượng co rút cơ, không theo ý muốn, xuất hiện đột ngột dữ dội lúc đang sinh hoạt hoặc đang ngủ khiến đau kiểu co cơ, rất khó chịu.qua cầu rút vánVí tính người ích kỉ, xấu tính, đã vượt qua được trở ngại rồi thì triệt đường của người khác, không để cho ai tiến kịp mình.gấp rútCần kíp lắm, đòi hỏi phải làm ngay.co rútLàm nhỏ hẹp lại.nước rútNhịp độ nhanh chóng của người chạy đua khi về gần tới đích.đúc rútChọn rút ra từ nhiều yếu tố cái nội dung trọng yếu và tập hợp lại.bòn rútLấy tiền của người khác một cách quá đáng.rau rútLoài rau mọc nổi ngang mặt nước, quanh thân có phao xốp màu trắng, cọng dùng làm rau ăn.
Cùng vần "ut", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.