vút
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "vut"
"vút" là một từ
Tính từ. Một vật lao qua với tốc độ rất nhanh, không thể nhìn thấy. Xem đủ nghĩa →
Từ có "vút" ở sau
vun vútTừ mô phỏng tiếng roi quất mạnh trong không khí.cao vútRất cao; cao vô cùng.vi vútTừ mô phỏng tiếng như tiếng gió rít.
Cùng vần "ut", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.