ngút

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
utvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "ngut"

"ngút" là một từ

Động từ. Bốc lên cao. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ngút"

Từ có "ngút" ở sau

Cùng vần "ut", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.