ngút
- Bốc lên cao.
- Khói ngút.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ ghép có "ngút"
nghi ngútNói khói bốc lên cuồn cuộn.ngút ngànNhiều và trải rộng ra, đến mức tựa như vượt quá tầm mắt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngút" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.