cút
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "cut"
"cút" là một từ
Danh từ, Động từ, Thán từ. Đồ đựng giống hình cái chai nhỏ, thường dùng để đựng rượu hoặc dùng để đong lường. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "cút" ở sau
cun cútMón tóc của trẻ em gái thời xưa để chừa ở chỗ thóp, chung quanh cạo trắng.cát cútBữa ăn qua loa.mồ côi mồ cútMồ côi, không nơi nương tựa.côi cútLẻ loi, trơ trọi, không nơi nương tựa.
Cùng vần "ut", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.