mồ côi mồ cút

Danh từ
Danh từ
  1. Mồ côi, không nơi nương tựa.
    • Mồ côi mồ cút thì phải đi bán trứng cút!(mắng chửi)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

mồâm đầu m · vần ô · thanh huyền
côiâm đầu c · vần ôi · thanh ngang
mồâm đầu m · vần ô · thanh huyền
cútâm đầu c · vần ut · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mồ côi mồ cút" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.