Danh từ
- Mồ côi, không nơi nương tựa.
- Mồ côi mồ cút thì phải đi bán trứng cút!(mắng chửi)
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| mồ | âm đầu m · vần ô · thanh huyền |
| côi | âm đầu c · vần ôi · thanh ngang |
| mồ | âm đầu m · vần ô · thanh huyền |
| cút | âm đầu c · vần ut · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "mồ côi mồ cút" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.