cút
Phát âm (IPA): Hà Nội [kut̚˧˦] · Huế [kʊk̚˦˧˥] · Sài Gòn [kʊk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ đựng giống hình cái chai nhỏ, thường dùng để đựng rượu hoặc dùng để đong lường.
- Đơn vị đong lường dân gian, bằng khoảng 1/4 hoặc 1/8 lít.
- Mua hai cút rượu.
- Rời khỏi nơi nào đó vì bắt buộc, vì bị xua đuổi (hàm ý khinh).
- Cút đi nơi khác.
- Tỏ thái độ khó chịu, mong muốn ai đó biến mất ngay lập tức.
- rau dớn.
- cây guột.
Câu ví dụ thêm
- Billy, hãy cút đi! Tôi không muốn nhìn thấy anh ở đây nữa.Billy, get lost! I don't want to see you here again.
- Cút đi.Get away from here.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cút" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | get lost; quail · fuck-off |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cút"
cun cútMón tóc của trẻ em gái thời xưa để chừa ở chỗ thóp, chung quanh cạo trắng.cát cútBữa ăn qua loa.mồ côi mồ cútMồ côi, không nơi nương tựa.côi cútLẻ loi, trơ trọi, không nơi nương tựa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cút" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.