biến
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓiən˧˦] · Huế [ʔɓiəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓiəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Với mức độ rất nhanh, không thấy, không hay biết được.
- Chạy biến đi.
- Giấu biến mất.
- Chối bay chối biến.
- Việc bất ngờ, thường là không hay.
- Đề phòng có biến.
- Lúc gặp biến phải bình tĩnh.
- Đại lượng có thể lấy giá trị bất kì, dùng để xác định trạng thái của một hệ vật lí.
- Biến thay đổi làm cho hàm thay đổi theo.
- Thay đổi khác đi, thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác.
- Biến sắc mặt.
- Biến không thành có .
- Nước biến thành hơi.
- Đột nhiên không thấy nữa, không để lại dấu vết gì.
- Ông bụt biến mất .
- Chiếc đồng hồ biến mất lúc nào.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 變.
Chữ Hán đọc là "biến"
抃biến, du, biện碥biến, biển徧biến辩biến, biếm, biện変biến辨biến, biếm, ban, biện變biến, biện遍biến, biên鶣biến辯biến, biếm, biên, biện㣐biến揙biến变biến, biện㴜biến辨biến, biện抃biến, biện
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"biến" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to turn into; to vanish |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "biến"
biến đổiLàm thay đổi, hay làm biến chất, biến tính một hay nhiều sự vật hiện tượng xung quanh như sản phẩm, tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình, tranh, chất hoá học...v..vphổ biếnCó tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp hiện tượng, sự vật.biến mấtBị mất hoặc mất tích, trở nên không thể tìm thấy, không thể nhìn thấy nữa.biến tháiHình thái đã biến đổi ít nhiều so với hình thái gốc.biến thiênSự thay đổi lớn lao.biến độngSự thay đổi lớn.chuyển biếnBiến đổi sang trạng thái khác với trước (thường nói về lĩnh vực tư tưởng, hoạt động của con người, và theo hướng tích cực)biến cốSự kiện xảy ra gây ảnh hưởng lớn và có tác động mạnh đến đời sống xã hội, cá nhân.biến dạngBiến đổi về hình dạngbiến chấtKhông còn giữ được nguyên chất.biến chuyểnChuyển sang, thay đổi sang trạng thái khác trước.biến cáchSự biến đổi dạng của một từ; áp dụng cho danh từ, đại từ, tính từ, trạng từ và mạo từ.bay biếnMất rất nhanh và không để lại một dấu vết gì.biến chứngHiện tượng bệnh lí mới phát sinh thêm trong quá trình mắc bệnh, làm cho bệnh phức tạp và nặng hơn.chế biếnBiến đổi một chất gì thành một thứ dùng được.thiên biến vạn hóaThay đổi, hóa rất nhiều.diễn biếndiễn tả cái gì đó hiện đang xảy ra ngay thời điểm đang nói hoặc cũng có thể là mô tả lại.biến hìnhBiến đổi về hình dạng, về hình thái.đột biếnBiến đổi về căn bản một cách đột ngột, làm cho sự vật chuyển hẳn từ trạng thái này sang trạng thái khác.biến thếThiết bị điện có chức năng thay đổi một dòng điện xoay chiều thành một dòng điện xoay chiều cùng tần số nhưng khác hiệu điện thế.biến tướngCó hình thức được đổi khác, che giấu nội dung không thay đổi.tiêu biếnxem biến mất.ứng biếnỨng phó linh hoạt với những điều bất ngờ.biến âmBiến đổi về âm thanh (của ngôn ngữ)xúc biếnTính chất của một số chất lỏng hoặc gel nấu chảy khi được lắc, khuấy, sau khoảng thời gian dừng tác động thì trở lại trạng thái ban đầu.biến trởHệ thống dây dẫn có thể thay đổi điện trở để tăng hay giảm cường độ dòng điện.biến thểThể đã biến đổi ít nhiều so với thể gốc.bất biếnKhông thay đổi.suy biếnHao hụt đi trong quá trình chuyển hoá.cảm biếnBộ phận của thiết bị có chức năng biến đổi đại lượng cần kiểm tra (như áp suất, nhiệt độ, dòng điện, v.v.) thành tín hiệu thuận tiện cho việc đo lường, truyền đi, ghi lại, v.v..binh biếnCuộc nổi dậy vũ trang của một tập đoàn sĩ quan và binh sĩ hoặc một số đơn vị quân đội chống lại chính quyền hay người chỉ huy nhằm thực hiện một mục đích chính trị nhất định, có ý nghĩa tiến bộ hay phản động tuỳ thuộc vào tính chất và mục đích của lực lượng nổi dậy đó.biến loạnTình trạng trật tự xã hội rối loạn, do chiến tranh hoặc giặc giã.biến báoTruyền báo thông tin đi khắp nơi.nguy biếnViệc biến động nguy hiểm.chính biếnBiến cố chính trị do các phe phái, bè đảng trong tập đoàn thống trị gây ra nhằm giành giật chính quyền.biến sắcThay đổi sắc mặt, thường tái đi, một cách đột ngột (vì quá sợ hãi, quá đau buồn hay quá tức giận)cải biếnLàm cho thay đổi thành khác trước rõ rệt.trùng biến hìnhCác dạng sự sống đơn bào có đặc trưng là hình dạng không tuân theo quy luật nhất định nào.mỏ biến chất sinhLoại mỏ được thành tạo trong quá trình biến chất từ các đất đá nghèo quặng hoặc các mỏ khoáng đã có từ trước.diễn biến hoà bìnhChiến lược không dùng chiến tranh mà dùng hàng loạt phương thức, thủ đoạn nhằm phá hoại về chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội, v.v., kết hợp với các lực lượng phá hoại ngầm từ bên trong, tiến tới lật đổ chế độ chính trị ở một nước khác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "biến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.