biên
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓiən˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔɓiəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần sát cạnh một số bề mặt.
- Bóng ra ngoài biên.
- Trọng tài biên.
- Biên vải.
- biên giới (nói tắt)
- chợ vùng biên
- Bộ phận máy nối pít tông với trục động cơ nhiệt, dùng để truyền một chuyển động hoặc biến đổi một chuyển động thẳng tuần hoàn thành chuyển động tròn.
- Viết, ghi chép.
- Biên địa chỉ.
- biên soạn kịch (nói tắt)
- vở kịch tự biên tự diễn
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "biên"
蹁biên, biền, biển邉biên褊biên, biền, biển犏biên, thiên编biên騙biên, phiến, biển, hy, hi辯biến, biếm, biên, biện辮biên, biện猵biên, biển边biên笾biên扁biên, phiên, biền, biển, thiên邊biên磅bàn, bang, biên, bàng, bảng楄biên, biền鳊biên
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "biên"
biên bảnGiấy ghi chép quá trình xảy ra hoặc kết quả điều tra một sự việc.biên giớiChỗ hết phần đất của một nước và giáp với nước khác.biên laiGiấy mà người nhận ghi lại cho người giao nộp để xác nhận số tiền, vật nào đó đã được giao.biên chếCơ cấu của một tổ chức (của cơ quan nhà nước, hoặc đơn vị xí nghiệp, sự nghiệp), số lượng nhân viên, các chức danh, các mức lương, v.v. (nói tổng hợp).biên dịchhoạt động dịch thuật một văn bản viết từ giữa các ngôn ngữ trong cùng một ngữ cảnh.biên tậpThu thập tài liệu để biên soạn.chủ biênNgười chịu trách nhiệm chính trong việc biên soạn một công trình tập thể.biên tập viênNgười làm công tác biên tập.vô biênChỗ không có giới hạn; khoảng không.Tân BiênMột huyện thuộc tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.biên chungNhạc cụ cổ của Trung Quốc, gồm một bộ chuông đồng, được chơi bằng giai điệu.Biên HòaThành phố tỉnh lỵ của tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.biên nhậnGiấy biên cho người khác giữ để chứng minh đã nhận tiền hoặc tài sản.biên soạnThu thập, chọn lọc tài liệu, nghiên cứu viết thành sách.biên cảnhĐiểm tiếp giáp hai quốc gia.vô lượng vô biênChỉ Phật, theo tín ngưỡng, là không đếm được, không có giới hạn, hằng hà sa số.biên độTrị số lớn nhất mà một đại lượng biến thiên tuần hoàn có thể đạt trong một nửa chu kì.chuyển biênSoạn lại để chuyển một bản nhạc của nhạc khí này thành bản nhạc của nhạc khí khác.biên kịchSáng tác hoặc biên tập kịch bản sân khấu và điện ảnh.Long BiênMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.Biên GiangMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Điện BiênTỉnh miền núi thuộc vùng Tây Bắc Bộ, Việt Nam.biên quanCửa ải, nơi biên giới.biên phòngCanh phòng nơi biên giới.tự biên tự diễnTự sáng tác và biểu diễn một cách không chuyên nghiệp.tịch biênGhi vào sổ công để tịch thu (cũ).biên thuỳbiên giới.biên niên sửSử ghi theo thứ tự thời gian từng năm một.ruộng biênRuộng ở ven dòng nước.biên ảiCửa ải ở biên giới.biên khảoKhảo cứu và biên soạn.biên niênTheo thứ tự thời gian từng năm một mà ghi các sự kiện lịch sử.vượt biênVượt qua biên giới để ra nước ngoài một cách bất hợp pháp.biên chépGhi thành ít chữ ít dòng, biên (nói khái quát)cải biênSửa đổi hoặc biên soạn lại (thường nói về vốn nghệ thuật cũ) cho hợp với yêu cầu mới.biên chúBiên vào và chú thích, ghi chú bên lề của văn bản.biên độiPhân đội chiến thuật nhỏ nhất của không quân và hải quân, thường gồm ba hoặc bốn máy bay/tàu chiến cùng loại để tác chiến hoặc thực hiện các nhiệm vụ khác, có thể hoạt động độc lập hay trong đội hình chiến đấu của phi đội hoặc hải đội.biên đạoSáng tác và đạo diễn múa.Kim BiênCách gọi khác, ít dùng của thành phố Phnom Penh, thủ đô của Vương quốc Campuchia.tả biênCầu thủ thế công đứng về phía bên trái đội mình.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "biên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.