biên quan

Danh từ
Danh từ
  1. Cửa ải, nơi biên giới.
  2. Quan coi biên giới.

Cấu tạo âm tiết

biênâm đầu b · vần iên · thanh ngang
quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "biên quan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.