Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chuyển biên

Động từ
Động từ
  1. Soạn lại để chuyển một bản nhạc của nhạc khí này thành bản nhạc của nhạc khí khác.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 轉. Từ .

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

chuyểnâm đầu ch · vần uyên · thanh hỏi
biênâm đầu b · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chuyển biên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.