Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

biển

Động từDanh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần iên

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓiən˧˩] · Huế [ʔɓiəŋ˧˨] · Sài Gòn [ʔɓiəŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất.
    • Nước biển.
    • Đáy biển.
    • Cá biển (cá sống ở biển).
  2. Phần của đại dương ở ven đại lục, ít nhiều bị ngăn ra bởi đất liền hoặc đảo.
    • Biển Đông.
    • Vùng biển Nhật Bản.
  3. khối lượng to lớn (ví như biển) trên một diện tích rộng.
    • Biển lửa.
    • Một biển người.
    • Mênh mông biển lúa xanh rờn, Tháp cao sừng sững trăng vờn bóng cau.
Danh từ
  1. Tấm gỗ, sắt hay bằng vật liệu nào đó, trên có chữ viết, hình vẽ thể hiện một nội dung nhất định, đặt ở chỗ mọi người dễ thấy.
    • Biển chỉ đường.
    • Biển số xe máy.
    • Tấm biển quảng cáo.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "biển"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"biển" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sea · signboard
🇨🇳 Tiếng Trung 海洋 hǎi yáng
🇯🇵 Tiếng Nhật 海 うみ
🇰🇷 Tiếng Hàn 바다 bada
🇫🇷 Tiếng Pháp la mer · mer · pancarte
🇩🇪 Tiếng Đức das Meer · der See
🇷🇺 Tiếng Nga море мо́ре
🇹🇭 Tiếng Thái ทะเล thá-lee
🇮🇹 Tiếng Ý il mare
🇳🇱 Tiếng Hà Lan zee · plakkaat

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Từ ghép có "biển"

bờ biểnLà nơi đất liền và biển giáp nhau.bãi biểnDạng địa hình địa chất bằng phẳng trải dài dọc theo bờ biển của một đại dương, một vùng biển hay hồ, sông với một diện tích rộng.biển báoBiển đặt trên đường và nơi công cộng để thông báo về các hạn chế, đặc điểm điều kiện hoặc chỉ dẫn trật tự công cộng hoặc giao thông.biển báo giao thôngBiển báo đặt trên đường giao thông để thông báo về các hạn chế, đặc điểm hoặc chỉ dẫn cho người tham gia giao thông.bọt biểnĐộng vật không xương sống ở nước, trông giống đám bọt, cấu tạo cơ thể đơn giản, có nhiều gai xương hoặc mạng sợi mềm.ven biểnXem bờ biểnnước biểnHỗn hợp nước mặn lấp đầy các đại dương và biển trên trái đất.cướp biểnKẻ cướp trên biển.độ muối nước biển(Hải dương học) Tổng khối lượng (tính bằng gam) của tất cả các chất khoáng rắn hoà tan có trong 1 kg nước biển, với điều kiện: các halogen được thay bằng lượng clo tương đương, các muối cacbonát được chuyển thành ôxít, các chất hữu cơ bị đốt cháy ở 480 °C.biển hiệuBiển đề tên cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh và một số thông tin riêng khác (như địa chỉ, số điện thoại) để tiện cho việc giao dịch, kinh doanh, quảng cáo nói chung.eo biểnPhần biển dài và hẹp nằm ở giữa hai khoảng đất, nối liền hai biển với nhau.Biển ĐôngMột vùng biển thuộc Thái Bình Dương.chân trời góc biểnChỉ nơi xa xăm, cách trở.biển lậnKeo kiệt và gian tham.rùa biểnLoài rùa sinh sống khắp ở các đại dương trên thế giới.chó biểnxem hải cẩu.biển thủLấy cắp tài sản công mà mình có trách nhiệm coi giữ.biển cảBiển rộng lớn (nói khái quát)Bờ Biển Ngà. Tên chính thức: Cộng hòa Bờ Biển Ngà hay Cộng hòa Côte d'Ivoire.eo biển Đài LoanEo biển rộng khoảng 180 kilômét (110 mi) chia tách đảo Đài Loan (Trung Hoa Dân Quốc) với Trung Quốc đại lục (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa).giặc biểnCôn đồ quấy nhiễu vùng biển.tàu biểnTàu chạy đường biển.Biển ĐộngMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Biển BạchMột xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.Biển Baltic.cá biểnlà những loại cá sống ở ngoài biển cảưng biển.dặm biển.biển kỳBiển và cờ biểu hiện của quân đội, dùng lúc hành quân hoặc lúc hạ trại.voi biểnThú lớn sống ở biển Bắc Cực, có hai răng nanh dài chìa ra giống như ngà của voi.Biển HồMột xã thuộc thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.biển khơiXem biểnbò biểnĐộng vật có vú thuộc loại quý hiếm, ăn cỏ dưới đáy biển, sống thành bầy ở những vùng biển có nhiều thảm cỏ (như vùng biển Côn Đảo của Việt Nam).rái cá biểnTên của một loài động vật thuộc họ Chồn chủ yếu sinh sống dọc bờ biển Thái Bình Dương của Bắc Mỹ.Biển Bạch ĐôngMột xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.sư tử biểnThú chủ yếu sống dưới biển, chỉ lên cạn khi đẻ, chân có màng da nên bơi rất khoẻ.bọt biển nhĩBệnh chảy mủ ráy tai như bọt biển.tài nguyên biểnNguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng khổng lồ lấy ra từ biển, đại dương và hải đảo như sinh vật biển, khoáng sản biển, nước biển, năng lượng thuỷ triều... cung cấp các loại thực phẩm, khoáng sản, dầu lửa và nhiều loại nguyên liệu quý giá khác phục vụ cho việc đáp ứng các nhu cầu của con người bên cạnh chức năng là bộ máy điều hoà nhiệt của Trái Đất.rừng nhu biển thánhĐạo nho dày như rừng, rộng như biển.

Cấu tạo âm tiết

biểnâm đầu b · vần iên · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "biển" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.