Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bò biển

Danh từ
Danh từ
  1. Động vật có vú thuộc loại quý hiếm, ăn cỏ dưới đáy biển, sống thành bầy ở những vùng biển có nhiều thảm cỏ (như vùng biển Côn Đảo của Việt Nam).

Cấu tạo âm tiết

bòâm đầu b · vần o · thanh huyền
biểnâm đầu b · vần iên · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bò biển" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.