Danh từ
- Côn đồ quấy nhiễu vùng biển.
- Nhiều người di tản bị bọn giặc biển cướp bóc, hãm hại.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giặc biển" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.