Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giặc biển

Danh từ
Danh từ
  1. Côn đồ quấy nhiễu vùng biển.
    • Nhiều người di tản bị bọn giặc biển cướp bóc, hãm hại.

Cấu tạo âm tiết

giặcâm đầu gi · vần ăc · thanh nặng
biểnâm đầu b · vần iên · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "giặc biển" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.