bờ biển

Danh từ
Danh từ
  1. Là nơi đất liền và biển giáp nhau.

Câu ví dụ

  • Tôi đến từ bờ biển phía tây.I'm from the West Coast.
  • Ngôi nhà trên bờ biển đó là của tôi.The house by the sea belongs to me.
  • Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biểnHe is a waiter in a seaside restaurant.

"bờ biển" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh coast · shore · seaside · coastal
🇨🇳 Tiếng Trung 海滨 hǎi bīn
🇯🇵 Tiếng Nhật 海岸 かいがん
🇰🇷 Tiếng Hàn 바닷가 badatga · 해안 haean
🇫🇷 Tiếng Pháp la côte
🇩🇪 Tiếng Đức die Küste
🇷🇺 Tiếng Nga побережье побере́жье
🇹🇭 Tiếng Thái ชายฝั่ง chaai-fàng
🇮🇹 Tiếng Ý la costa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bờâm đầu b · vần ơ · thanh huyền
biểnâm đầu b · vần iên · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bờ biển" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.