Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chân trời góc biển

Cụm từ
Cụm từ
  1. Chỉ nơi xa xăm, cách trở.
    • ở tận nơi chân trời góc biển
    • đi đến tận chân trời góc biển

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

chânâm đầu ch · vần ân · thanh ngang
trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền
gócâm đầu g · vần oc · thanh sắc
biểnâm đầu b · vần iên · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "chân trời góc biển" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.