Cụm từ
- Chỉ nơi xa xăm, cách trở.
- ở tận nơi chân trời góc biển
- đi đến tận chân trời góc biển
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| chân | âm đầu ch · vần ân · thanh ngang |
| trời | âm đầu tr · vần ơi · thanh huyền |
| góc | âm đầu g · vần oc · thanh sắc |
| biển | âm đầu b · vần iên · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "chân trời góc biển" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.