Định nghĩa
- Đạo nho dày như rừng, rộng như biển.
Cấu tạo âm tiết
| rừng | âm đầu r · vần ưng · thanh huyền |
| nhu | âm đầu nh · vần u · thanh ngang |
| biển | âm đầu b · vần iên · thanh hỏi |
| thánh | âm đầu th · vần anh · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "rừng nhu biển thánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.