Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rừng nhu biển thánh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đạo nho dày như rừng, rộng như biển.

Cấu tạo âm tiết

rừngâm đầu r · vần ưng · thanh huyền
nhuâm đầu nh · vần u · thanh ngang
biểnâm đầu b · vần iên · thanh hỏi
thánhâm đầu th · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "rừng nhu biển thánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.