rừng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
ưngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "rưng"

"rừng" là một từ

Danh từ. Vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc lâu năm. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "rừng"

Từ có "rừng" ở sau

Cùng vần "ưng", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.