rừng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "rưng"
"rừng" là một từ
Danh từ. Vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc lâu năm. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rừng"
rừng núi.rừng phòng hộRừng được dùng để phòng chống các diễn biến có hại của tự nhiên, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường sinh thái, v.v.rừng đặc dụngRừng có công dụng đặc biệt đối với môi trường, với công tác nghiên cứu khoa học, v.v..rừng rựcNói cháy to và đỏ.rừng khộpKiểu rừng thưa cây lá rộng, rụng lá vào mùa khô vốn chỉ có ở khu vực Đông Nam Á.rừng thiêng nước độcTả chốn núi rừng âm u, hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, dễ sinh ra các bệnh nguy hiểm.rừng chồiRừng đã đốn hết cây lớn, chỉ còn cây nhỏ đang đâm chồi.rừng nhu biển thánhĐạo nho dày như rừng, rộng như biển.rừng tíaDo chữ tử trúc lâm, chỗ ở của Phật Quan âm Bồ tát.rừng lá thấpThảm cây bụi không cao quá đầu gối.rừng giàRừng có nhiều cây to.rừng rúRừng nói chung.Rừng ThôngMột thị trấn thuộc huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.rừng cấmRừng không cho đẵn cây, để cho cây lớn.rừng nhámRừng có nhiều thú dữ.
Từ có "rừng" ở sau
mèo rừngGiống mèo ở rừng, to và dữ.phá rừngChặt hạ hoặc phá hủy cây cối trong một khu rừng.chó rừngMột loài chó ăn thịt sống trong rừng.núi rừngNúi và rừng (nói khái quát).ngố rừngDốt nát, đần độn.luật rừngLuật mạnh được yếu thua, theo kiểu đấu tranh sinh tồn trong thế giới loài vật.rút dây động rừngTục ngữ, ý nói rút một sợi dây làm rung chuyển đến cả một khu rừng.người rừngĐười ươi.gà rừngGà sống ở rừng, bay giỏi xương cứng.sả rừngMột loài chim nhỏ thuộc họ Sả rừng, phân bố chủ yếu ở châu Á, từ Iraq đến Đông Dương.dặm rừngĐường rừng, lối đi trong rừng.
Cùng vần "ưng", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.