Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rừng đặc dụng

Danh từ
Danh từ
  1. Rừng có công dụng đặc biệt đối với môi trường, với công tác nghiên cứu khoa học, v.v..
    • Đất rừng đặc dụng có vai trò bảo tồn thiên nhiên hoang dã của quốc gia, lưu giữ những loài vật giống quý.

Cấu tạo âm tiết

rừngâm đầu r · vần ưng · thanh huyền
đặcâm đầu đ · vần ăc · thanh nặng
dụngâm đầu d · vần ung · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "rừng đặc dụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.