đặc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "đăc"
"đặc" là một từ
Tính từ, Phó từ. Nói các phân tử hỗn hợp với nhau tới độ rất cao; trái với lỏng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đặc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đặc"
đặc trưngĐiểm nổi bật, giúp phân biệt cá thể đã cho với các cá thể khác mà ta có thể đem ra so sánh.đặc điểmNét riêng biệt.đặc biệtKhác hẳn những trường hợp thông thường về tính chất, chức năng hoặc mức độ.đặc thùNét riêng biệt làm cho sự vật này khác với sự vật cùng loại khác.đặc tínhTính chất riêng, không giống với tính chất các sự vật khác.đặc nhiệmGiao cho một nhiệm vụ đặc biệt.đặc sảnSản vật, sản phẩm hay hàng hoá mang tính đặc trưng của một vùng miền.đặc quyềnQuyền lợi đặc biệt được dành riêng cho một cá nhân, nhóm người nhất định trong xã hội.đặc sắcCó những nét riêng, tốt, đẹp hơn hẳn mức bình thường.đặc cầuĐầu dương vật.đặc tảMô tả thật chi tiết một bộ phận đặc biệt tiêu biểu để làm nổi bật bản chất của toàn thể.đặc cáchChỉ ai đó có gì đó đặc biệt và ưu tiên hơn.đặc ânƠn đặc biệt.đặc phái viênNgười được cử đi làm một việc đặc biệt.đặc khuĐơn vị hành chính đặc biệt, có tầm quan trọng riêng về kinh tế, chính trị hoặc quân sự.đặc khu kinh tếKhu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ nước ngoài, với những chính sách ưu đãi riêng.đặc sanSố tạp chí đặc biệt, có nội dung và hình thức đều khác biệt lớn so với thường ngày.đặc dụngĐặt dưới chế độ quản lý đặc biệt so với thông thường.đặc xáTha tù trước thời hạn để thể hiện sự khoan hồng.đặc mệnh(Được nhà nước) giao cho một nhiệm vụ đặc biệt.đặc tráchChịu trách nhiệm riêng về một công tác nào đó.đặc chính vụ(quân sự) công tác khẩn cấp, phải thi hành trong thời hạn rất ngắn.đặc hiệuCó hiệu quả đặc biệt.đặc pháiCử đi làm nhiệm vụ đặc biệt.đặc ưngxem đặc cáchđặc ướcHiệp ước đặc biệt.
Từ có "đặc" ở sau
dày đặcRất dày, sít vào nhau, như chồng chéo nhiều lớp lên nhau.đông đặcRất đông người.cô đặcQuá trình làm bay hơi một phần dung môi của dung dịch chứa chất tan không bay hơi để làm tăng nồng độ chất tan, tách chất rắn hòa tan hoặc thu hồi dung môi.dốt đặcDốt đến mức không hiểu gì.rừng đặc dụngRừng có công dụng đặc biệt đối với môi trường, với công tác nghiên cứu khoa học, v.v..sữa đặcSữa bò đúc với đường cho sánh lại.mỡ đặc bôi trơnMỡ có độ nhớt cao dùng để bôi trơn cho các cơ cấu gồm hai hay nhiều chi tiết cọ sát bề mặt với nhau trong quá trình làm việc mà các loại dầu bôi trơn lỏng khác không thoả mãn yêu cầu.mít đặcDốt, không biết gì.
Cùng vần "ăc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.