đặc nhiệm

Tính từ
Tính từ
  1. Giao cho một nhiệm vụ đặc biệt.
    • Cảnh sát đặc nhiệm.

Câu ví dụ thêm

  • "Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện"."What do special forces do apart from training and fighting?" "Training."

"đặc nhiệm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh special force

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đặcâm đầu đ · vần ăc · thanh nặng
nhiệmâm đầu nh · vần iêm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đặc nhiệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.