dày đặc

Tính từ
Tính từ
  1. Rất dày, sít vào nhau, như chồng chéo nhiều lớp lên nhau.
    • Sương mù dày đặc.
    • Bầu trời dày đặc mây đen.

Câu ví dụ thêm

  • Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.The flight was cancelled because of the thick fog.
  • Chuyến bay đó bị hủy bỏ vì sương mù dày đặc.The flight was cancelled because of the thick fog.
  • Sương mù dày đặc khiến khó mà nhìn thấy phía trước.The thick fog makes it hard to see ahead.

"dày đặc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh dense · densely · thickly · dense; thick
🇨🇳 Tiếng Trung 浓厚 nóng hòu · 稠密 chóu mì
🇩🇪 Tiếng Đức dicht

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

dàyâm đầu d · vần ay · thanh huyền
đặcâm đầu đ · vần ăc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dày đặc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.