dày
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "day"
"dày" là một từ
Tính từ. (Vật hình khối) Có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiều có kích thước nhỏ nhất (gọi là bề dày) của vật. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dày"
dày đặcRất dày, sít vào nhau, như chồng chéo nhiều lớp lên nhau.dày dạnTừng trải, chịu đựng nhiều đến mức như đã quen với khó khăn, nguy hiểm.dày dặnDày và có vẻ chắc chắn (nói khái quát).dày ăn mỏng làmLười biếng.
Từ có "dày" ở sau
dạ dàyBộ phận của ống tiêu hóa ở động vật có xương sống, hình túi, dày, nằm giữa thực quản và tá tràng, nhận và chứa thức ăn trong thời gian nhất định, co bóp xáo trộn thức ăn.mặt dàyMặt trơ trẽn không biết thẹn.ơn cả nghĩa dàyƠn nghĩa to lớn, sâu nặng.mặt dày bánh đúcNgừoi ngạo mạn.mô dàyThành phần của mô cơ bản, thường phát triển ở vùng ngoài của vỏ thân và vùng dưới biểu bì cuống lá. Có vách tế bào dày, chất nguyên sinh có khả năng hoạt động phân sinh.
Cùng vần "ay", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.