dày

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
ayvần
huyềnthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "day"

"dày" là một từ

Tính từ. (Vật hình khối) Có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiều có kích thước nhỏ nhất (gọi là bề dày) của vật. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "dày"

Từ có "dày" ở sau

Cùng vần "ay", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.