dày

Tính từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ay

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaj˨˩] · Huế [jaj˦˩] · Sài Gòn [ja(ː)j˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. (Vật hình khối) Có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiều có kích thước nhỏ nhất (gọi là bề dày) của vật.
    • Tấm ván dài 2 mét, rộng 0,5 mét, dày 2 centimet.
  2. Có bề dày lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác.
    • Vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tục ngữ).
    • Chiếc áo bông dày cộm.
    • Tường xây rất dày.
  3. Có tương đối nhiều đơn vị hoặc nhiều thành tố sát vào nhau.
    • Mái tóc dày.
    • Cấy dày.
    • Sương mù dày.
  4. Nhiều, do được tích luỹ liên tục trong quá trình lâu dài (nói về yếu tố tinh thần).
    • Dày kinh nghiệm.
    • Dày công luyện tập.
    • Ơn sâu, nghĩa dày.
Tính từ
  1. xấu, kém.
  2. yếu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ . Cùng gốc với Bi .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"dày" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh thick · thickly
🇨🇳 Tiếng Trung 厚 hòu
🇯🇵 Tiếng Nhật 厚い あつい
🇰🇷 Tiếng Hàn 굵다 gulda · 짙다 jitda · 두껍다 dukkeopda · 잦다 jatda
🇫🇷 Tiếng Pháp épais
🇩🇪 Tiếng Đức dick
🇷🇺 Tiếng Nga толстый то́лстый
🇹🇭 Tiếng Thái หนา nǎa
🇮🇹 Tiếng Ý spesso

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dày"

Cấu tạo âm tiết

dàyâm đầu d · vần ay · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dày" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.