Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dạy

Động từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ay

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaj˧˨ʔ] · Huế [jaj˨˩ʔ] · Sài Gòn [ja(ː)j˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Truyền lại tri thức hoặc kĩ năng một cách ít nhiều có hệ thống, có phương pháp.
    • Dạy học sinh.
    • Dạy toán.
    • Dạy nghề cho người học việc.
    • Dạy hát.
  2. Làm cho biết điều phải trái, biết cách tu dưỡng và đối xử với người, với việc.
    • Nuôi con khoẻ, dạy con ngoan.
  3. Tập cho động vật có thói quen biết làm việc gì đó một cách thành thạo, tựa như người.
    • Dạy khỉ làm xiếc.
  4. (Cũ; trtr.) . Bảo người dưới.
    • Cụ dạy gì ạ?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"dạy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh teach · to teach
🇨🇳 Tiếng Trung 教 Jiào
🇯🇵 Tiếng Nhật 教える おしえる · 教わる おそわる
🇰🇷 Tiếng Hàn 가르치다 gareuchida
🇫🇷 Tiếng Pháp enseigner
🇩🇪 Tiếng Đức der Unterricht · beibringen · lehren
🇷🇺 Tiếng Nga учить учи́ть · научить научи́ть
🇹🇭 Tiếng Thái สอน sǎwn
🇮🇹 Tiếng Ý insegnare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dạy"

Cấu tạo âm tiết

dạyâm đầu d · vần ay · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dạy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.