dây

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ây

Phát âm (IPA): Hà Nội [zəj˧˧] · Huế, Sài Gòn [jəj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Vật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn.
    • Dây rút.
    • Dây đàn.
    • Dây điện.
  2. Thân cây hình sợi, bò leo trên mặt đất hay các vật tựa.
    • Dây bầu.
    • Dây khoai.
    • Rút dây động rừng. (tục ngữ)
  3. Tập hợp các vật đồng loại thành hàng, thành hình dài.
    • Xếp hàng thành dây.
    • Pháo dây.
  4. Từng đơn vị bát đĩa, ứng với mười chiếc một.
    • Mua mấy dây bát.
  5. Mối liên hệ gắn bó về mặt tinh thần.
    • Dây thân ái.
Động từ
  1. Dính bẩn.
    • Quần áo dây mực.
  2. Dính líu, liên lụy vào việc rắc rối.
    • Dây vào chuyện gia đình người ta làm gì
  3. (Gà) Lây bệnh.
    • Gà dây.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"dây" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh string; wire; rope
🇯🇵 Tiếng Nhật 紐 ひも
🇰🇷 Tiếng Hàn 줄 jul · 끈 kkeun
🇫🇷 Tiếng Pháp le fil
🇹🇭 Tiếng Thái สาย sǎai
🇮🇹 Tiếng Ý il filo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dây"

dây chuyềnDây gồm nhiều vòng nhỏ bằng kim loại móc nối vào nhau, thường dùng làm đồ trang sức.đường dâyHệ thống dây dẫn dùng vào việc truyền tải điện năng.dây an toànMột thiết bị an toàn thụ động cho người ngồi xe ô tô, máy bay hay các phương tiện giao thông khác; khi có va chạm mạnh, dây này giữ cho người không bị văng đi.dây giàyDây để buộc giày.dây xích(ng. I).dây cápDây gồm nhiều sợi kim loại xoắn vào nhau, chịu được sức kéo rất lớn.dây dưaKéo dài lằng nhằng hết ngày này sang ngày khác.sắn dây(Thực vật học) Loài cây leo thuộc họ đậu, củ hơi xơ chứa nhiều bột.lên dâyVặn chốt cho dây đàn đúng cung bậc.dây dẫnVật hoặc loại vật liệu mà dòng điện có thể đi qua theo một hoặc nhiều hướng khác nhau.nối dây tơ hồngLàm đám cưới.nhảy dâyNhảy với một sợi dây quay, mỗi lần sợi dây chạm đất thì co chân lên cho sợi dây luồn.dây lưngTừ một số địa phương dùng thay thắt lưng.dây thépĐiện tín.nối dâydây đàn đã dứt, đem nối lại, nghĩa là lấy vợ kế, lấy người khác.dây thiềuCuộn các sợi thép lò xo mỏng tròn có nhiều lớp để trong một bộ máy tự động, một đầu gắn chặt vào trục, đầu còn lại gắn vào trục chính, khi bung ra kéo máy chạy.dây cươngDây thường bằng da buộc vào hàm thiếc ngựa để điều khiển ngựa.dây tiếp địaDây kim loại dùng để nối thiết bị dùng điện với đất nhằm bảo vệ chúng chống lại tác động nguy hiểm của dòng điện.lý thuyết dây(Vật lý học) Một lý thuyết vật lý mô tả các hạt như các sóng trên dây. Các dây chỉ có chiều nhưng không có chiều khác tuyến (radio)dây thép gaiDây bằng thép, có mắc những đoạn ngắn nhọn đầu như gai, dùng để rào ngăn, làm vật chướng ngại.lây dâyLỡ dở không xuôi bề nào.dây kínMột kiểu dây có dạng vòng lặp.dây oanDây trói oan uổng.dây chằngKhối mô liên kết dạng sợi, màu trắng và dai cứng, nối hai khớp xương với nhau ở vùng khớp.dây buộclà một đồ vật để buộc cái gì đópháo dâyDải giấy bản chứa thuốc pháo, cuộn tròn thành dây, cháy thành những tia sáng khi bị đốt, dùng làm đồ chơi cho trẻ con.sán dây(Id.) . x. sán xơ mít.khố dâyNgười nghèo khổ quá.thước dâyThước đo độ dài bằng vật liệu mềm, thường dùng để đo người khi cắt may.xe dâyCũng như xe tơ, nghĩa là lấy chồng.dây loanChỉ việc nối lại nhân duyên vợ chồng.dây dọiDây có buộc một vật nặng ở đầu dưới, dùng để xác định phương thẳng đứng.leo dâyNói người làm trò xiếc đi đứng trên một cái dây căng thẳng trên không.ống dây(Vật lý học) Cuộn dây dẫn điện quấn thành lớp dày trên một cái ống dài.giật dâyNgầm sai khiến người khác hành động.ba dâyDòng điện có một điện thế cao dùng để kéo những động cơ lớn.Suối DâyMột xã thuộc huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.dây tăng đơLà sản phẩm được sử dụng trong ngành vận chuyển hàng hóa, là công cụ để chằng buộc và cố định hàng hóa, giúp quá trình níu giữ hay cố định được chắc chắn và an toàn suốt quá trình làm việc.dây kẽm gai(Phương ngữ) dây thép gai.khăn vành dâyKhăn gấp nhiều nếp, phụ nữ quyền quí xưa chít trong những buổi nghi lễ.

Cấu tạo âm tiết

dâyâm đầu d · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "dây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.