Danh từ
- (Thực vật học) Loài cây leo thuộc họ đậu, củ hơi xơ chứa nhiều bột.
- Bột sắn dây có tính chất chống nhiệt.
"sắn dây" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | kudzu |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | クズ · 葛 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | puéraire · kudzu |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | kudzú |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sắn dây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.