sắn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "săn"
"sắn" là một từ
Danh từ. Cây có thân thẳng mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, rễ củ chứa nhiều bột dùng để ăn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sắn"
sắn dây(Thực vật học) Loài cây leo thuộc họ đậu, củ hơi xơ chứa nhiều bột.sắn bìmDây leo bám vào cây lớn.sắn tàuLoài sắn, củ có bột trắng và bở.
Từ có "sắn" ở sau
siêng sắnNhư Siêng năng.bột sắnCòn gọi là bột năng, bột khoai mì là dạng tinh bột được chiết xuất từ củ sắn.
Cùng vần "ăn", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.