Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sắn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ănvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "săn"

"sắn" là một từ

Danh từ. Cây có thân thẳng mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, rễ củ chứa nhiều bột dùng để ăn. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "sắn"

Từ có "sắn" ở sau

Cùng vần "ăn", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.